Liên hệ chúng tôi

Người liên hệ : furnacess

Số điện thoại : +8617733330123

WhatsApp : +8617733330123

Chat Now
Free call
Get Best Price
Chat Now

Lò hơi đốt khí trong phòng giặt là có độ khả dụng cao, thiết kế buồng đốt lớn

Minimum Order Quantity : Negotiable Giá bán : negotiable
Packaging Details : Carton, pallet, wooden case or according to customer's package requirements Delivery Time : 30 working days
Payment Terms : 30% deposit + 70% T/T before shipping Supply Ability : 20 sets per month
Place of Origin: CHINA Hàng hiệu: OEM
Chứng nhận: CE Certification Model Number: OEM

Thông tin chi tiết

Rated evaporation: 1-2t/h Rated working pressure: 0.7/1.0
Staturated steam temperature: 170/184℃ Fuel consumption: Liquefied gas/Natural gas
Safety valve diameter: 50/40*2DN Weight: 4.6-6.3T
Làm nổi bật:

nồi hơi khí đốt tự nhiên

,

nồi hơi chạy bằng khí

Mô tả sản phẩm

Lò hơi đốt hơi nước cho phòng giặt là

 

 

Giới thiệu sản phẩm

 

  • Chức năng xả trước và sau để cải thiện điều kiện vận hành của đầu đốt và kéo dài tuổi thọ.

 

  •  Thiết kế buồng đốt lớn, diện tích gia nhiệt lớn, đốt cháy hoàn toàn và hiệu suất nhiệt cao.

 

  • Phòng hơi lớn và hơi nước chất lượng cao.

 

  • Lò hơi cấu trúc nằm ngang, với diện tích gia nhiệt đầy đủ, truyền nhiệt đầy đủ, hoạt động ổn định dưới sự điều chỉnh tải, hiệu quả đốt cháy cao.

 

  • Lò đốt được đặt ở vị trí thấp, đảm bảo phạm vi an toàn của mực nước.

 

 

Thông số

 

Lượng bốc hơi định mức t/h 0.5 1 1.5 2 3 4
Áp suất làm việc định mức MPa 0.7 1 1 1 1 1.25
Nhiệt độ hơi bão hòa ℃ 170 184 184 184 184 193
Tiêu thụ nhiên liệu Dầu diesel nhẹ kg/h 35 70 105 140 210 260
Khí tự nhiên Nm³/h 40 80 120 160 240 280
LPG Nm³/h 15 30 45 60 90 120
Khí thành phố Nm³/h 85 170 250 340 510 680
a Đường kính van hơi chính DN 40 65 65 80 80 100
b Đường kính van an toàn DN 40 50 50 40×2 40×2 50×2
c Đường kính đầu vào DN 25 25 40 40 40 50
d Đường kính van xả DN 40 40 40 50 50 50
e Đường kính ống khói DN 250 300 350 400 450 500
Kích thước tổng thể L mm 3800 4500 4700 4800 5500 6310
L1 mm 3100 3200 3600 3800 4500 5230
W mm 1900 2300 2800 2900 2900 2950
W1 mm 1000 1880 1900 2150 2350 2350
H mm 2100 2680 2950 3250 3880 3120
H1 mm 1800 1980 2070 2250 2450 2530
Trọng lượng T 3.3 4.6 5.5 6.3 10.6 13.8

 

 

Ưu điểm

 

1. Hiệu quả đốt cháy cao và tiêu thụ năng lượng thấp


2. Chất lượng hơi nước tốt


3. Khả năng sẵn sàng cao


4. Phạm vi an toàn mực nước lớn


5. Nhiều chuỗi bảo vệ

 

 

 

Bạn có thể tham gia
Hãy liên lạc với chúng tôi

Nhập tin nhắn của bạn

domain-404883@furnacess.com
+8617733330123
+8617733330123
+8617733330123
4124524512
+8617733330123
+8617733330123
+8617733330123
+8617733330123