Lò hơi đốt sinh khối tự động hoàn toàn Lò hơi đốt củi viên Lò hơi đốt than Lò hơi đốt rơm
Người liên hệ : furnacess
Số điện thoại : +8617733330123
WhatsApp : +8617733330123
| Minimum Order Quantity : | Negotiable | Giá bán : | negotiable |
|---|---|---|---|
| Packaging Details : | Carton, pallet, wooden case or according to customer's package requirements | Delivery Time : | 30 working days |
| Payment Terms : | 30% deposit + 70% T/T before shipping | Supply Ability : | 20 sets per month |
| Place of Origin: | CHINA | Hàng hiệu: | OEM |
|---|---|---|---|
| Chứng nhận: | CE Certification | Model Number: | OEM |
|
Thông tin chi tiết |
|||
| Capacity: | 1t | Working Pressure: | 1.25MPa |
|---|---|---|---|
| Steam Temperature: | 193℃ | Boiler Efficiency: | 82% |
| Weight: | 13.6t | Warrary: | 2 years |
| Color: | Customization | Fuel: | Coal |
| Làm nổi bật: | nồi hơi sinh khối công nghiệp,nồi hơi gỗ sinh khối |
||
Mô tả sản phẩm
Tính năng sản phẩm
1. Dễ dàng lắp đặt:
Lò hơi thường được lắp đặt nhanh chóng từ nhà máy, thuận tiện cho việc vận chuyển và lắp đặt tại hiện trường, rút ngắn đáng kể chu kỳ lắp đặt, tiết kiệm chi phí lắp đặt và cho phép lò hơi được sản xuất kịp thời.
2. Vận hành đáng tin cậy:
Bề mặt gia nhiệt của lò hơi được căn chỉnh hợp lý, tuần hoàn nước trơn tru, bề mặt gia nhiệt nguội kịp thời và đảm bảo hiệu quả hoạt động an toàn của lò hơi.
3. Bảo trì thoải mái:
Thân lò hơi được trang bị kiểm tra thuận tiện cho việc kiểm tra; dễ dàng mở hộp khói phía trước lò hơi và nhân viên có thể kiểm soát nó một cách thoải mái và rõ ràng, tạo điều kiện tốt cho việc xử lý thích hợp.
4. Đốt cháy hoàn toàn:
Không khí thứ cấp và thiết kế lò đốt hợp lý có thể làm cho nhiên liệu cháy hoàn toàn và loại bỏ khói đen.
5. Hiệu quả cao:
Vỉ lò hơi phù hợp với nhiên liệu sinh khối để tránh rò rỉ không khí, nắp dầu và thông gió không đều. So với vỉ thông thường, nó dễ vận hành và có những ưu điểm rõ ràng.
6. Tinh khiết và thiết thực:
Việc lắp đặt một số lỗ tro trên lò hơi có thể làm sạch tro một cách hiệu quả và kịp thời, tránh các trở ngại trong vận hành và mất hiệu suất nhiệt do sự tích tụ tro trong lò hơi và đảm bảo sự ổn định trong lò hơi.
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật chính của Lò hơi hơi sinh khối dòng DZH
| Công suất hơi | t/h | 1 | 2 | 3 | 4 | 6 | 8 | 10 |
| Áp suất làm việc | MPa | 1.25/1.6 | 1.25/1.6 | 1.25/1.6 | 1.25/1.6 | 1.25/1.6 | 1.25/1.6 | 1.25/1.6 |
| Nhiệt độ hơi | ℃ | 193/204 | 193/204 | 193/204 | 193/204 | 193/204 | 193/204 | 193/204 |
| Nhiệt độ nước cấp | ℃ | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 60 |
| Hiệu suất nhiệt | / | ≥82 | ||||||
| Nhiên liệu | / | Hạt sinh khối | ||||||
| Tiêu thụ nhiên liệu | Kg/h | 176.6 | 352.3 | 522.5 | 697 | 1044 | 1396 | 1744 |
| Diện tích gia nhiệt | m2 | 39.82 | 82 | 120.2 | 174.32 | 239 | 317 | 409 |
| Diện tích ghi | m2 | 1.97 | 2.7 | 4.1 | 5.43 | 6.7 | 10.2 | 13.6 |
| Tiêu thụ điện năng | Kw | 13.7 | 18 | 31.5 | 31.5 | 45 | 69.2 | 95.5 |
| Khối lượng nước | m3 | 4.5 | 4.68 | 5.9 | 6.3 | 11 | 13.8 | 16.5 |
Lưu ý: Mức tiêu thụ nhiên liệu trong bảng được tính trên cơ sở giá trị nhiệt lượng thấp của hạt sinh khối 17084KJ/Kg (4085Kcal/Kg). Nếu giá trị nhiệt lượng thấp của nhiên liệu sinh khối lớn hơn giá trị đó, mức tiêu thụ nhiên liệu tương ứng sẽ tiết kiệm hơn so với trong bảng.
Hình dạng và kích thước giao diện của Lò hơi hơi sinh khối đốt bằng tay dòng Series
| Công suất hơi định mức | t/h | 1 | 2 | 3 | 4 | 6 | 8 | 10 | |
|
Kích thước vận chuyển của máy chủ |
L | mm | 4300 | 5140 | 5630 | 5920 | 6200 | 6800 | 7500 |
| W | mm | 1900 | 2500 | 2700 | 2700 | 2960 | 3400 | 3400 | |
| H | mm | 2900 | 3100 | 3300 | 3430 | 3580 | 3600 | 3700 | |
| Trọng lượng vận chuyển của máy chủ | / | t | 13.6 | 18 | 23 | 25.3 | 31 | 34 | 39 |
| Đường kính ống van hơi chính | DN | mm | 65 | 80 | 100 | 100 | 125 | 150 | 150 |
| Van cấp nước | DN | mm | 40 | 40 | 40 | 40 | 50 | 50 | 50 |
| Đường kính van an toàn | DN | mm | 2×40 | 2×50 | 2×50 | 2×50 | 50/80 | 2×80 | 2×80 |
| Đường kính ống van xả | DN | mm | 3×40 | 3×40 | 3×40 | 3×40 | 3×40 | 3×40 | 3×40 |
| Đường kính ống khói | φ | mm | 280 | 350 | 410 | 410 | 530 | 720 | 750 |
Nhận xét: Chúng tôi sẽ bảo lưu quyền thay đổi dữ liệu đã đề cập ở trên do sự thay đổi chính sách liên tục và cải tiến sản phẩm.
Nhập tin nhắn của bạn